满足
Bính âmmǎnzúHán-Việtmãn túcTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
thỏa mãn, đáp ứng; mãn nguyện, thỏa mãn
Nghĩa theo từ loại
动
thỏa mãn, đáp ứng
使感到足够;达到要求
这个产品满足了顾客的需求。
zhège chǎnpǐn mǎnzú le gùkè de xūqiú.
Sản phẩm này đáp ứng được nhu cầu của khách hàng.
形
mãn nguyện, thỏa mãn
感到已经足够而满意
对现在的生活他很满足。
duì xiànzài de shēnghuó tā hěn mǎnzú.
Anh ấy rất mãn nguyện với cuộc sống hiện tại.
Cụm thường gặp
满足需要 (đáp ứng nhu cầu) / 感到满足 (cảm thấy thỏa mãn) / 满足条件 (đáp ứng điều kiện)
满
足
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 满足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.