Bỏ qua điều hướng
Từ điển

圆满

Bính âmyuánmǎnHán-Việtviên mãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

viên mãn, trọn vẹn, mỹ mãn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有缺欠、漏洞,令人满意

    这次活动取得了圆满的成功。

    zhè cì huódòng qǔdé le yuánmǎn de chénggōng.

    Hoạt động lần này đã đạt được thành công viên mãn.

Cụm thường gặp

圆满结束 (kết thúc trọn vẹn) / 圆满成功 (thành công mỹ mãn) / 圆满解决 (giải quyết ổn thỏa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 圆满. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.