圆满
Bính âmyuánmǎnHán-Việtviên mãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
viên mãn, trọn vẹn, mỹ mãn
Giải nghĩa & ví dụ
没有缺欠、漏洞,令人满意
这次活动取得了圆满的成功。
zhè cì huódòng qǔdé le yuánmǎn de chénggōng.
Hoạt động lần này đã đạt được thành công viên mãn.
Cụm thường gặp
圆满结束 (kết thúc trọn vẹn) / 圆满成功 (thành công mỹ mãn) / 圆满解决 (giải quyết ổn thỏa)
圆
满
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 圆满. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.