爆满
Bính âmbàomǎnHán-Việtbộc mãnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chật kín, đầy ắp, kín chỗ (số người vượt sức chứa)
Giải nghĩa & ví dụ
剧场、球场等场所人数达到或超过容量。
演唱会的门票一售而空,全场爆满。
yǎnchànghuì de ménpiào yí shòu ér kōng, quánchǎng bàomǎn.
Vé buổi biểu diễn bán sạch, cả khán phòng chật kín.
Cụm thường gặp
全场爆满 (kín cả khán phòng) / 观众爆满 (khán giả chật ních) / 场场爆满 (buổi nào cũng kín chỗ)
爆
满
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 爆满. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.