爆竹
Bính âmbàozhúHán-Việtbộc trúcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
pháo, pháo nổ (đốt dịp lễ Tết)
Giải nghĩa & ví dụ
用纸卷火药做成,点燃后爆裂发声的东西。
春节期间,孩子们喜欢放爆竹。
chūnjié qījiān, háizi men xǐhuan fàng bàozhú.
Trong dịp Tết, bọn trẻ thích đốt pháo.
Cụm thường gặp
放爆竹 (đốt pháo) / 一串爆竹 (một tràng pháo) / 爆竹声声 (tiếng pháo râm ran)
爆
竹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 爆竹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.