山竹
Bính âmshānzhúHán-Việtsơn trúcTừ loạidanh từ
măng cụt
Giải nghĩa & ví dụ
一种紫皮白肉的热带水果
山竹的皮是紫色的。
Shānzhú de pí shì zǐsè de.
Vỏ măng cụt màu tím.
Cụm thường gặp
吃山竹 (ăn măng cụt) / 一斤山竹 (nửa cân măng cụt) / 山竹很甜 (măng cụt rất ngọt)
山
竹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 山竹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
山sơn