Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人山人海

Bính âmrénshān-rénhǎiHán-Việtnhân sơn nhân hảiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 6

người đông như nêm, biển người, đông nghìn nghịt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容聚集的人极多

    节日期间广场上人山人海。

    jiérì qījiān guǎngchǎng shàng rénshān-rénhǎi.

    Trong dịp lễ, quảng trường đông nghìn nghịt người.

Cụm thường gặp

人山人海 (biển người) / 现场人山人海 (hiện trường đông nghịt) / 人多拥挤 (người đông chen chúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人山人海. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.