山峰
Bính âmshānfēngHán-Việtsơn phongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
ngọn núi, đỉnh núi nhọn
Giải nghĩa & ví dụ
山的突出的尖顶
远处的山峰被白雪覆盖。
yuǎnchù de shānfēng bèi báixuě fùgài.
Những ngọn núi phía xa bị tuyết trắng bao phủ.
Cụm thường gặp
高耸的山峰 (ngọn núi cao vút) / 连绵山峰 (dãy núi trập trùng) / 山峰险峻 (núi non hiểm trở)
山
峰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 山峰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
山sơn