Bỏ qua điều hướng
Từ điển

峰回路转

Bính âmfēnghuí-lùzhuǎnHán-Việtphong hồi lộ chuyểnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đường vòng núi lượn; chỉ sự việc bế tắc bỗng có bước ngoặt tốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容山峰、道路曲折回环;比喻事情有了转机

    事情原本陷入僵局,没想到峰回路转。

    shìqíng yuánběn xiànrù jiāngjú, méi xiǎngdào fēnghuí-lùzhuǎn.

    Sự việc vốn bế tắc, không ngờ lại có bước ngoặt.

Cụm thường gặp

峰回路转的山道 (con đường núi quanh co) / 事情峰回路转 (sự việc có bước ngoặt) / 迎来峰回路转 (đón bước chuyển biến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 峰回路转. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.