巅峰
Bính âmdiānfēngHán-Việtđiên phongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đỉnh núi; đỉnh cao, tột đỉnh (điểm phát triển cao nhất)
Giải nghĩa & ví dụ
山的最高峰;比喻事物发展的最高点
他的事业正处于巅峰时期。
Tā de shìyè zhèng chǔyú diānfēng shíqī.
Sự nghiệp của anh ấy đang ở thời kỳ đỉnh cao.
Cụm thường gặp
事业巅峰 (đỉnh cao sự nghiệp) / 登上巅峰 (lên tới tột đỉnh) / 巅峰状态 (trạng thái đỉnh cao)
巅
峰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 巅峰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.