Bỏ qua điều hướng
Từ điển

巅峰

Bính âmdiānfēngHán-Việtđiên phongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đỉnh núi; đỉnh cao, tột đỉnh (điểm phát triển cao nhất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 山的最高峰;比喻事物发展的最高点

    他的事业正处于巅峰时期。

    Tā de shìyè zhèng chǔyú diānfēng shíqī.

    Sự nghiệp của anh ấy đang ở thời kỳ đỉnh cao.

Cụm thường gặp

事业巅峰 (đỉnh cao sự nghiệp) / 登上巅峰 (lên tới tột đỉnh) / 巅峰状态 (trạng thái đỉnh cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巅峰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.