Bỏ qua điều hướng
Từ điển

峰会

Bính âmfēnghuìHán-Việtphong hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hội nghị thượng đỉnh; hội nghị cấp cao nhất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 最高级别领导人参加的会议

    两国领导人将出席这次峰会。

    liǎng guó lǐngdǎorén jiāng chūxí zhè cì fēnghuì.

    Lãnh đạo hai nước sẽ tham dự hội nghị thượng đỉnh lần này.

Cụm thường gặp

气候峰会 (hội nghị thượng đỉnh khí hậu) / 举办峰会 (tổ chức hội nghị thượng đỉnh) / 出席峰会 (dự hội nghị thượng đỉnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 峰会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.