机会
Bính âmjīhuìHán-Việtcơ hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
cơ hội; thời cơ
Giải nghĩa & ví dụ
恰好可以做某事的有利时机
这是一个学习的好机会。
zhè shì yí gè xuéxí de hǎo jīhuì.
Đây là một cơ hội học tập tốt.
Cụm thường gặp
好机会 (cơ hội tốt) / 抓住机会 (nắm bắt cơ hội) / 工作机会 (cơ hội việc làm)
机
会
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 机会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.