Bỏ qua điều hướng
Từ điển

机会

Bính âmjīhuìHán-Việtcơ hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

cơ hội; thời cơ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 恰好可以做某事的有利时机

    这是一个学习的好机会。

    zhè shì yí gè xuéxí de hǎo jīhuì.

    Đây là một cơ hội học tập tốt.

Cụm thường gặp

好机会 (cơ hội tốt) / 抓住机会 (nắm bắt cơ hội) / 工作机会 (cơ hội việc làm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 机会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.