Bỏ qua điều hướng
Từ điển

关机

Bính âmguānjīHán-Việtquan cơTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

tắt máy (điện thoại, máy tính)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 关闭手机、电脑等设备的电源

    上课的时候请关机。

    shàngkè de shíhou qǐng guānjī.

    Khi vào học xin hãy tắt máy.

Cụm thường gặp

关机休息 (tắt máy nghỉ) / 自动关机 (tự tắt máy) / 关机充电 (tắt máy sạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 关机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.