Bỏ qua điều hướng
Từ điển

机票

Bính âmjīpiàoHán-Việtcơ phiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

vé máy bay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 乘坐飞机的票

    我买了去上海的机票。

    wǒ mǎi le qù Shànghǎi de jīpiào.

    Tôi đã mua vé máy bay đi Thượng Hải.

Cụm thường gặp

买机票 (mua vé máy bay) / 一张机票 (một vé máy bay) / 订机票 (đặt vé máy bay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 机票. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.