发票
Bính âmfāpiàoHán-Việtphát phiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hóa đơn, biên lai thu tiền
Giải nghĩa & ví dụ
购物或付款时的收款凭证
请给我开一张发票。
qǐng gěi wǒ kāi yī zhāng fāpiào.
Xin xuất cho tôi một tờ hóa đơn.
Cụm thường gặp
开发票 (xuất hóa đơn) / 增值税发票 (hóa đơn VAT) / 电子发票 (hóa đơn điện tử)
发
票
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发票. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát