Bỏ qua điều hướng
Từ điển

门票

Bính âmménpiàoHán-Việtmôn phiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

vé vào cửa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进入某场所的凭证

    这张门票要五十块钱。

    zhè zhāng ménpiào yào wǔshí kuài qián.

    Tấm vé vào cửa này giá năm mươi tệ.

Cụm thường gặp

买门票 (mua vé vào cửa) / 一张门票 (một tấm vé) / 门票免费 (vé miễn phí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 门票. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.