Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出门

Bính âmchūménHán-Việtxuất mônTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

ra ngoài, ra khỏi nhà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 离开家到外面去

    下雨了,我今天不想出门。

    xià yǔ le, wǒ jīntiān bù xiǎng chūmén.

    Trời mưa rồi, hôm nay tôi không muốn ra ngoài.

Cụm thường gặp

出门上班 (ra ngoài đi làm) / 一出门 (vừa ra khỏi cửa) / 不想出门 (không muốn ra ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.