Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出去

Bính âmchūqùHán-Việtxuất khứTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

đi ra, ra ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从里面到外面去

    天气这么好,我们出去走走吧。

    tiānqì zhème hǎo, wǒmen chūqù zǒuzou ba.

    Thời tiết đẹp thế này, chúng ta ra ngoài đi dạo đi.

Cụm thường gặp

出去走走 (ra ngoài đi dạo) / 走出去 (đi ra ngoài) / 出去吃饭 (ra ngoài ăn cơm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出去. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.