上去
Bính âmshàngqùHán-Việtthượng khứTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
đi lên (rời xa người nói)
Giải nghĩa & ví dụ
从低处到高处,离开说话人的方向
楼很高,我们走上去吧。
lóu hěn gāo, wǒmen zǒu shàngqù ba.
Tòa nhà rất cao, chúng ta đi bộ lên đó đi.
Cụm thường gặp
走上去 (đi lên đó) / 爬上去 (leo lên) / 拿上去 (mang lên đó)
上
去
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上去. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
上thượng