Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上课

Bính âmshàngkèHán-Việtthượng khoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

lên lớp; vào học (thầy dạy hoặc trò học)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 老师讲课或学生听课

    我们上午八点上课。

    wǒmen shàngwǔ bā diǎn shàngkè.

    Buổi sáng tám giờ chúng tôi vào học.

Cụm thường gặp

去上课 (đi học/lên lớp) / 上课了 (vào học rồi) / 该上课了 (đến giờ học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上课. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.