Bỏ qua điều hướng
Từ điển

功课

Bính âmgōngkèHán-Việtcông khoáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

bài tập, bài học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学生要完成的学习任务

    他每天放学后先做功课。

    tā měitiān fàngxué hòu xiān zuò gōngkè.

    Mỗi ngày sau khi tan học cậu ấy làm bài tập trước.

Cụm thường gặp

做功课 (làm bài tập) / 复习功课 (ôn bài) / 今天的功课 (bài hôm nay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 功课. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.