Bỏ qua điều hướng
Từ điển

下功夫

Bính âmxiàgōngfuHán-Việthạ công phuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bỏ công sức, dốc sức, chịu khó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 花费时间和精力去做某事

    想学好外语就要下功夫。

    xiǎng xuéhǎo wàiyǔ jiù yào xià gōngfu.

    Muốn học giỏi ngoại ngữ thì phải bỏ công sức.

Cụm thường gặp

下大功夫 (bỏ nhiều công sức) / 下苦功夫 (dốc sức khổ luyện) / 在学习上下功夫 (dốc sức vào học tập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 下功夫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.