Bỏ qua điều hướng
Từ điển

功能

Bính âmgōngnéngHán-Việtcông năngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chức năng, công dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物或方法所发挥的有利作用

    这款手机有很多实用的功能。

    zhè kuǎn shǒujī yǒu hěn duō shíyòng de gōngnéng.

    Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng thiết thực.

Cụm thường gặp

新功能 (chức năng mới) / 功能强大 (chức năng mạnh mẽ) / 实用功能 (chức năng thiết thực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 功能. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.