Bỏ qua điều hướng
Từ điển

功夫

Bính âmgōngfuHán-Việtcông phuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

võ thuật, công phu; thời gian, công sức

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. võ thuật, công phu

    武术;本领、技能

    他从小就学中国功夫。

    tā cóngxiǎo jiù xué zhōngguó gōngfu.

    Anh ấy học võ thuật Trung Hoa từ nhỏ.

  2. thời gian, công sức

    占用的时间或花费的精力

    做这道菜花了不少功夫。

    zuò zhè dào cài huā le bù shǎo gōngfu.

    Làm món ăn này tốn không ít công sức.

Cụm thường gặp

中国功夫 (võ thuật Trung Hoa) / 练功夫 (luyện công phu) / 真功夫 (công phu thực thụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 功夫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.