工夫
Bính âmgōngfuHán-Việtcông phuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thời gian; công sức bỏ ra
Giải nghĩa & ví dụ
占用的时间;花费的精力
学好一门语言需要下很大工夫。
xuéhǎo yì mén yǔyán xūyào xià hěn dà gōngfu.
Học giỏi một ngôn ngữ cần bỏ ra rất nhiều công sức.
Cụm thường gặp
下工夫 (bỏ công sức) / 花工夫 (tốn thời gian) / 没工夫 (không có thời gian)
工
夫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 工夫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
工công