大夫
Bính âmdàifuHán-Việtđại phuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
bác sĩ; thầy thuốc (cách gọi thông tục)
Giải nghĩa & ví dụ
医生(口语说法)
他病得不轻,快去找大夫看看。
tā bìng de bù qīng, kuài qù zhǎo dàifu kànkan.
Anh ấy ốm khá nặng, mau đi tìm bác sĩ khám đi.
Cụm thường gặp
看大夫 (đi khám bác sĩ) / 王大夫 (bác sĩ Vương) / 找大夫 (tìm bác sĩ)
大
夫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大夫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại