夫妇
Bính âmfūfùHán-Việtphu phụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
vợ chồng, cặp đôi
Giải nghĩa & ví dụ
丈夫和妻子的合称
这对夫妇结婚已经十年了。
zhè duì fūfù jiéhūn yǐjīng shí nián le.
Cặp vợ chồng này đã kết hôn được mười năm rồi.
Cụm thường gặp
年轻夫妇 (cặp vợ chồng trẻ) / 一对夫妇 (một cặp vợ chồng) / 夫妇二人 (hai vợ chồng)
夫
妇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 夫妇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.