夫妻
Bính âmfūqīHán-Việtphu thêTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
vợ chồng, cặp đôi
Giải nghĩa & ví dụ
丈夫和妻子
这对夫妻感情很好。
zhè duì fūqī gǎnqíng hěn hǎo.
Cặp vợ chồng này tình cảm rất tốt.
Cụm thường gặp
一对夫妻 (một cặp vợ chồng) / 年轻夫妻 (vợ chồng trẻ) / 恩爱夫妻 (vợ chồng yêu thương nhau)
夫
妻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 夫妻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.