Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Đời sống hàng ngày

30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Tranh minh hoạ: về nhà
回家huíjiā

về nhà

天黑了,我们早点儿回家吧。 Tiān hēi le, wǒmen zǎodiǎnr huíjiā ba.Trời tối rồi, chúng ta về nhà sớm một chút đi.

Tranh minh hoạ: cởi quần áo
脱衣服tuō yīfu

cởi quần áo

她帮孩子脱衣服。 Tā bāng háizi tuō yīfu.Cô ấy giúp đứa trẻ cởi quần áo.

Tranh minh hoạ: thay giày
换鞋huànxié

thay giày

请在这儿换鞋。 Qǐng zài zhèr huànxié.Xin mời thay giày ở chỗ này.

Tranh minh hoạ: đi vệ sinh
上厕所shàng cèsuǒ

đi vệ sinh

我想上厕所。 Wǒ xiǎng shàng cèsuǒ.Tôi muốn đi vệ sinh.

Tranh minh hoạ: rửa tay
洗手xǐshǒu

rửa tay

吃饭前要洗手。 Chīfàn qián yào xǐshǒu.Trước khi ăn cơm cần phải rửa tay.

Tranh minh hoạ: ăn tối
吃晚饭chī wǎnfàn

ăn tối

她喜欢和朋友一起吃晚饭。 Tā xǐhuan hé péngyou yīqǐ chī wǎnfàn.Cô ấy thích cùng bạn bè ăn tối.

Tranh minh hoạ: nghỉ ngơi
休息xiūxi

nghỉ ngơi

老师让学生休息十分钟。 Lǎoshī ràng xuéshēng xiūxi shí fēnzhōng.Giáo viên cho học sinh nghỉ ngơi 10 phút.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: đọc báo
看报纸kàn bàozhǐ

đọc báo

我喜欢一边喝咖啡一边看报纸。 Wǒ xǐhuan yībiān hē kāfēi yībiān kàn bàozhǐ.Tôi thích vừa uống cà phê vừa đọc báo.

Tranh minh hoạ: xem tivi
看电视kàn diànshì

xem tivi

周末我们在家看电视。 Zhōumò wǒmen zài jiā kàn diànshì.Cuối tuần chúng tôi ở nhà xem tivi.

Tranh minh hoạ: nghe nhạc
听音乐tīng yīnyuè

nghe nhạc

我在房间里听音乐。 Wǒ zài fángjiān lǐ tīng yīnyuè.Tôi ở trong phòng nghe nhạc.

Tranh minh hoạ: chơi trò chơi, chơi game
玩游戏wán yóuxì

chơi trò chơi, chơi game

他一边吃零食一边玩游戏。 Tā yībiān chī língshí yībiān wán yóuxì.Anh ấy vừa ăn đồ ăn vặt vừa chơi game.

Tranh minh hoạ: tắm
洗澡xǐzǎo

tắm

妈妈帮宝宝洗澡,很小心。 Māma bāng bǎobao xǐzǎo, hěn xiǎoxīn.Mẹ giúp em bé tắm, rất cẩn thận.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: tắm vòi sen
淋浴línyù

tắm vòi sen

他每天早上淋浴,然后吃早饭。 Tā měitiān zǎoshang línyù, ránhòu chī zǎofàn.Anh ấy tắm vòi sen mỗi sáng, sau đó ăn sáng.

Tranh minh hoạ: tắm bồn
泡澡pàozǎo

tắm bồn

我喜欢周末泡澡放松。 Wǒ xǐhuan zhōumò pàozǎo fàngsōng.Tôi thích tắm bồn thư giãn vào cuối tuần.

Tranh minh hoạ: lên giường
上床shàngchuáng

lên giường

孩子们都上床了,准备睡觉。 Háizimen dōu shàng chuáng le, zhǔnbèi shuìjiào.Các con đều đã lên giường rồi, chuẩn bị đi ngủ.

Tranh minh hoạ: tắt đèn
关灯guāndēng

tắt đèn

出门的时候别忘了关灯。 Chūmén de shíhou bié wàngle guāndēng.Lúc ra ngoài đừng quên tắt đèn.

Tranh minh hoạ: ngủ
睡觉shuìjiào

ngủ

太晚了,我们该睡觉了。 Tài wǎn le, wǒmen gāi shuìjiào le.Muộn quá rồi, chúng ta nên đi ngủ thôi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: thức dậy
起床qǐchuáng

thức dậy

我每天早上六点起床。 Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.Tôi thức dậy vào lúc 6 giờ mỗi sáng.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: mặc quần áo
穿衣服chuān yīfu

mặc quần áo

孩子自己会穿衣服了。 Háizi zìjǐ huì chuān yīfu le.Đứa trẻ đã tự biết mặc quần áo rồi.

Tranh minh hoạ: đánh răng
刷牙shuāyá

đánh răng

晚上刷牙以后,我就睡觉。 Wǎnshang shuāyá yǐhòu, wǒ jiù shuìjiào.Sau khi đánh răng buổi tối, tôi đi ngủ luôn.

Tranh minh hoạ: rửa mặt
洗脸xǐliǎn

rửa mặt

我每天早上起床后洗脸。 Wǒ měitiān zǎoshang qǐchuáng hòu xǐliǎn.Tôi rửa mặt sau khi ngủ dậy mỗi sáng.

Tranh minh hoạ: chải đầu
梳头shūtóu

chải đầu

她帮妹妹梳头。 Tā bāng mèimei shūtóu.Cô ấy giúp em gái chải đầu.

Tranh minh hoạ: soi gương
照镜子zhào jìngzi

soi gương

她照镜子看看衣服合不合适。 Tā zhào jìngzi kànkan yīfu hé bù héshì.Cô ấy soi gương xem quần áo có hợp hay không.

Tranh minh hoạ: trang điểm
化妆huàzhuāng

trang điểm

化妆是她每天早上的习惯。 Huàzhuāng shì tā měitiān zǎoshang de xíguàn.Trang điểm là thói quen mỗi sáng của cô ấy.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: cạo râu
刮胡子guā húzi

cạo râu

爸爸每天都刮胡子。 Bàba měitiān dōu guā húzi.Bố cạo râu mỗi ngày.

Tranh minh hoạ: ăn sáng
吃早饭chī zǎofàn

ăn sáng

妈妈已经做好早饭,我们一起吃早饭。 Māma yǐjīng zuò hǎo zǎofàn, wǒmen yīqǐ chī zǎofàn.Mẹ đã nấu xong bữa sáng, chúng ta cùng ăn sáng nhé.

Tranh minh hoạ: đi giày
穿鞋chuānxié

đi giày

孩子自己会穿鞋了。 Háizi zìjǐ huì chuānxié le.Đứa trẻ đã tự biết đi giày rồi.

Tranh minh hoạ: đội mũ
戴帽子dài màozi

đội mũ

出门前别忘了戴帽子。 Chūmén qián bié wàngle dài màozi.Trước khi ra ngoài đừng quên đội mũ.

Tranh minh hoạ: cầm túi
拿包nábāo

cầm túi

下班以后,我拿包回家。 Xiàbān yǐhòu, wǒ nábāo huíjiā.Sau khi tan làm, tôi cầm túi về nhà.

Tranh minh hoạ: ra ngoài
出门chūmén

ra ngoài

他已经出门了。 Tā yǐjīng chūmén le.Anh ấy đã đi ra ngoài rồi.

Xem trong từ điển