洗澡
Bính âmxǐzǎoHán-Việttẩy táoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
tắm; tắm rửa
Giải nghĩa & ví dụ
用水清洗全身
他每天晚上都洗澡。
tā měitiān wǎnshang dōu xǐzǎo.
Anh ấy tối nào cũng tắm.
Cụm thường gặp
洗个澡 (tắm một cái) / 喜欢洗澡 (thích tắm) / 洗完澡 (tắm xong)
洗
澡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 洗澡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.