冲洗
Bính âmchōngxǐHán-Việtxung tẩyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
rửa sạch; xối rửa; tráng (rửa phim, ảnh)
Giải nghĩa & ví dụ
用水冲刷洗净;用药水洗印胶片
他把照片拿去店里冲洗。
tā bǎ zhàopiàn ná qù diàn lǐ chōngxǐ.
Anh ấy mang phim ra tiệm để rửa ảnh.
Cụm thường gặp
冲洗照片 (rửa ảnh) / 冲洗伤口 (rửa vết thương) / 用水冲洗 (dùng nước xối rửa)
冲
洗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冲洗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
冲xung