Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冲洗

Bính âmchōngxǐHán-Việtxung tẩyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

rửa sạch; xối rửa; tráng (rửa phim, ảnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用水冲刷洗净;用药水洗印胶片

    他把照片拿去店里冲洗。

    tā bǎ zhàopiàn ná qù diàn lǐ chōngxǐ.

    Anh ấy mang phim ra tiệm để rửa ảnh.

Cụm thường gặp

冲洗照片 (rửa ảnh) / 冲洗伤口 (rửa vết thương) / 用水冲洗 (dùng nước xối rửa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冲洗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.