Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冲撞

Bính âmchōngzhuàngHán-Việtxung chàngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

va chạm; đâm; xô vào nhau; xúc phạm; nói xẵng làm phật lòng; đắc tội với ai

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. va chạm; đâm; xô vào nhau

    猛烈地碰撞

    两艘船在浓雾中发生了冲撞。

    liǎng sōu chuán zài nóng wù zhōng fāshēng le chōngzhuàng.

    Hai con thuyền va chạm nhau trong sương mù dày đặc.

  2. xúc phạm; nói xẵng làm phật lòng; đắc tội với ai

    言语或行动冒犯、触怒别人

    刚才我言语冲撞了您,请多包涵。

    gāngcái wǒ yányǔ chōngzhuàng le nín, qǐng duō bāohan.

    Vừa rồi lời lẽ của tôi có xúc phạm ngài, mong ngài lượng thứ.

Cụm thường gặp

剧烈冲撞 (va chạm mạnh) / 言语冲撞 (lời nói xúc phạm) / 冲撞了长辈 (làm phật lòng bậc trên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冲撞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.