Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冲突

Bính âmchōngtūHán-Việtxung độtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

xung đột, mâu thuẫn, va chạm; cuộc xung đột, sự mâu thuẫn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. xung đột, mâu thuẫn, va chạm

    发生矛盾或争斗;互相抵触

    他们两人经常因意见不合而冲突。

    tāmen liǎng rén jīngcháng yīn yìjiàn bùhé ér chōngtū.

    Hai người họ thường xung đột vì bất đồng ý kiến.

  1. cuộc xung đột, sự mâu thuẫn

    矛盾;争斗

    双方之间的冲突越来越激烈。

    shuāngfāng zhī jiān de chōngtū yuè lái yuè jīliè.

    Xung đột giữa hai bên ngày càng gay gắt.

Cụm thường gặp

武装冲突 (xung đột vũ trang) / 发生冲突 (xảy ra xung đột) / 利益冲突 (xung đột lợi ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冲突. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.