Bỏ qua điều hướng
Từ điển

突出

Bính âmtūchūHán-Việtđột xuấtTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

làm nổi bật, nhấn mạnh; nhô ra; nổi bật, xuất sắc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm nổi bật, nhấn mạnh; nhô ra

    使超过一般地显露出来;鼓出来

    这篇文章突出了主题。

    zhè piān wénzhāng tūchū le zhǔtí.

    Bài viết này đã làm nổi bật chủ đề.

  1. nổi bật, xuất sắc

    明显,超出一般

    他的成绩很突出。

    tā de chéngjì hěn tūchū.

    Thành tích của anh ấy rất nổi bật.

Cụm thường gặp

成绩突出 (thành tích nổi bật) / 突出重点 (làm nổi bật trọng tâm) / 表现突出 (biểu hiện xuất sắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 突出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.