突然
Bính âmtūránHán-Việtđột nhiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
đột nhiên; bất ngờ
Giải nghĩa & ví dụ
情况发生得急而出人意料
天突然下起了大雨。
tiān tūrán xià qǐ le dàyǔ.
Trời đột nhiên đổ mưa to.
Cụm thường gặp
突然停下 (đột nhiên dừng lại) / 来得突然 (đến đột ngột) / 突然下雨 (đột nhiên mưa)
突
然
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 突然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.