Bỏ qua điều hướng
Từ điển

突然

Bính âmtūránHán-Việtđột nhiênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

đột nhiên; bất ngờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 情况发生得急而出人意料

    天突然下起了大雨。

    tiān tūrán xià qǐ le dàyǔ.

    Trời đột nhiên đổ mưa to.

Cụm thường gặp

突然停下 (đột nhiên dừng lại) / 来得突然 (đến đột ngột) / 突然下雨 (đột nhiên mưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 突然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.