Bỏ qua điều hướng
Từ điển

既然

Bính âmjìránHán-Việtký nhiênTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4

đã (vậy thì)..., bởi vì đã... (thường đi với 就/那)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用在前句,表示前提,后句据此推论

    既然你来了,就多待一会儿吧。

    jìrán nǐ lái le, jiù duō dāi yíhuìr ba.

    Đã đến rồi thì ở lại lâu một chút đi.

Cụm thường gặp

既然来了 (đã đến rồi) / 既然这样 (đã như vậy) / 既然决定 (đã quyết định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 既然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.