Bỏ qua điều hướng
Từ điển

突兀

Bính âmtūwùHán-Việtđột ngộtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

đột ngột, đường đột, bất ngờ khó tiếp nhận; cao sừng sững, chót vót (núi non, kiến trúc)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đột ngột, đường đột, bất ngờ khó tiếp nhận

    突然发生,出人意料,显得生硬

    他突然提出辞职,让大家觉得很突兀。

    tā tūrán tíchū cízhí, ràng dàjiā juéde hěn tūwù.

    Anh ấy đột nhiên xin nghỉ việc, khiến mọi người thấy quá bất ngờ.

  2. cao sừng sững, chót vót (núi non, kiến trúc)

    (山石、建筑等)高高耸起

    远处一座突兀的山峰直插云霄。

    yuǎnchù yí zuò tūwù de shānfēng zhí chā yúnxiāo.

    Đằng xa một ngọn núi sừng sững vươn thẳng lên mây.

Cụm thường gặp

显得突兀 (tỏ ra đường đột) / 来得突兀 (đến đột ngột) / 突兀的山峰 (đỉnh núi sừng sững)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 突兀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.