Bỏ qua điều hướng
Từ điển

突发

Bính âmtūfāHán-Việtđột phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đột phát, xảy ra đột ngột, bùng phát bất ngờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 突然发生

    昨晚工厂突发大火。

    zuówǎn gōngchǎng tūfā dàhuǒ.

    Đêm qua nhà máy đột ngột bùng cháy lớn.

Cụm thường gặp

突发事件 (sự kiện bất ngờ) / 突发状况 (tình huống đột xuất) / 突发疾病 (bệnh phát đột ngột)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 突发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.