Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发展

Bính âmfāzhǎnHán-Việtphát triểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

phát triển, mở rộng lớn lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由小到大、由弱到强地变化

    这座城市这几年发展得很快。

    zhè zuò chéngshì zhè jǐ nián fāzhǎn de hěn kuài.

    Thành phố này mấy năm nay phát triển rất nhanh.

Cụm thường gặp

经济发展 (phát triển kinh tế) / 快速发展 (phát triển nhanh) / 发展事业 (phát triển sự nghiệp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发展. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.