展现
Bính âmzhǎnxiànHán-Việttriển hiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
hiện ra; bộc lộ; phô bày (ra trước mắt)
Giải nghĩa & ví dụ
显现出来;展示出来
登上山顶,美丽的景色展现在我们面前。
dēng shàng shāndǐng, měilì de jǐngsè zhǎnxiàn zài wǒmen miànqián.
Lên đến đỉnh núi, cảnh đẹp hiện ra trước mắt chúng tôi.
Cụm thường gặp
展现风采 (thể hiện phong thái) / 展现实力 (bộc lộ thực lực) / 展现在眼前 (hiện ra trước mắt)
展
现
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 展现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
展triển