Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表现

Bính âmbiǎoxiànHán-Việtbiểu hiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

thể hiện; biểu hiện ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把思想、能力显示出来

    他在比赛中表现得很好。

    tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn de hěn hǎo.

    Anh ấy thể hiện rất tốt trong cuộc thi.

Cụm thường gặp

表现出色 (thể hiện xuất sắc) / 表现自己 (thể hiện bản thân) / 良好表现 (biểu hiện tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.