Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表扬

Bính âmbiǎoyángHán-Việtbiểu dươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

khen ngợi; biểu dương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对好的人或事公开称赞

    老师表扬了他。

    lǎoshī biǎoyáng le tā.

    Thầy giáo đã khen ngợi anh ấy.

Cụm thường gặp

表扬学生 (khen ngợi học sinh) / 受到表扬 (được khen) / 公开表扬 (khen ngợi công khai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表扬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.