弘扬
Bính âmhóngyángHán-Việthoằng dươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phát huy, phát dương (tinh thần, văn hóa)
Giải nghĩa & ví dụ
大力发扬、传播(多指精神、文化)
我们要努力弘扬优秀的传统文化。
wǒmen yào nǔlì hóngyáng yōuxiù de chuántǒng wénhuà.
Chúng ta phải nỗ lực phát huy nền văn hóa truyền thống tốt đẹp.
Cụm thường gặp
弘扬文化 (phát huy văn hóa) / 弘扬正气 (phát huy chính khí) / 弘扬精神 (phát huy tinh thần)
弘
扬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 弘扬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.