Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发扬

Bính âmfāyángHán-Việtphát dươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phát huy; phát triển, làm rạng rỡ (truyền thống, tinh thần)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 发展和提倡(优良作风、传统等)

    我们要发扬艰苦奋斗的优良传统。

    wǒmen yào fāyáng jiānkǔ fèndòu de yōuliáng chuántǒng.

    Chúng ta phải phát huy truyền thống cần cù phấn đấu tốt đẹp.

Cụm thường gặp

发扬传统 (phát huy truyền thống) / 发扬精神 (phát huy tinh thần) / 发扬民主 (phát huy dân chủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发扬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.