宣扬
Bính âmxuānyángHán-Việttuyên dươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tuyên truyền; quảng bá; rêu rao rộng rãi
Giải nghĩa & ví dụ
广泛地传播、宣传
媒体大力宣扬这种助人为乐的精神。
méitǐ dàlì xuānyáng zhè zhǒng zhùrén-wéilè de jīngshén.
Truyền thông ra sức tuyên truyền tinh thần giúp người làm vui này.
Cụm thường gặp
大肆宣扬 (rêu rao ầm ĩ) / 宣扬正气 (đề cao chính khí) / 到处宣扬 (quảng bá khắp nơi)
宣
扬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宣扬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
宣tuyên