宣传
Bính âmxuānchuánHán-Việttuyên truyềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tuyên truyền, quảng bá
Giải nghĩa & ví dụ
向公众讲解说明,使大家相信或了解
公司正在宣传新产品。
gōngsī zhèngzài xuānchuán xīn chǎnpǐn.
Công ty đang quảng bá sản phẩm mới.
Cụm thường gặp
宣传广告 (tuyên truyền quảng cáo) / 宣传活动 (hoạt động tuyên truyền) / 大力宣传 (tích cực tuyên truyền)
宣
传
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宣传. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
宣tuyên