传统
Bính âmchuántǒngHán-Việttruyền thốngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
truyền thống; mang tính truyền thống; cổ truyền
Nghĩa theo từ loại
名
truyền thống
世代相传的精神、风俗或制度
中国有很多优秀的传统。
zhōngguó yǒu hěn duō yōuxiù de chuántǒng.
Trung Quốc có rất nhiều truyền thống tốt đẹp.
形
mang tính truyền thống; cổ truyền
世代相传、合乎旧习的
他的思想比较传统。
tā de sīxiǎng bǐjiào chuántǒng.
Tư tưởng của anh ấy khá truyền thống.
Cụm thường gặp
传统文化 (văn hóa truyền thống) / 民族传统 (truyền thống dân tộc) / 传统观念 (quan niệm truyền thống)
传
统
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 传统. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
传truyền