Bỏ qua điều hướng
Từ điển

传统

chuántǒngHán-Việttruyền thốngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

truyền thống; mang tính truyền thống; cổ truyền

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. truyền thống

    世代相传的精神、风俗或制度

    中国有很多优秀的传统。

    zhōngguó yǒu hěn duō yōuxiù de chuántǒng.

    Trung Quốc có rất nhiều truyền thống tốt đẹp.

形

  1. mang tính truyền thống; cổ truyền

    世代相传、合乎旧习的

    他的思想比较传统。

    tā de sīxiǎng bǐjiào chuántǒng.

    Tư tưởng của anh ấy khá truyền thống.

Cụm thường gặp

传统文化 (văn hóa truyền thống) / 民族传统 (truyền thống dân tộc) / 传统观念 (quan niệm truyền thống)

Cách viết

传

统

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 传统. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.