系统
Bính âmxìtǒngHán-Việthệ thốngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
hệ thống; có hệ thống, có hệ thống bài bản
Nghĩa theo từ loại
名
hệ thống
同类事物按一定关系组成的整体
这台电脑的操作系统很新。
zhè tái diànnǎo de cāozuò xìtǒng hěn xīn.
Hệ điều hành của máy tính này rất mới.
形
có hệ thống, có hệ thống bài bản
按一定顺序和内在联系组成的,有条理的
我们需要系统地复习。
wǒmen xūyào xìtǒng de fùxí.
Chúng ta cần ôn tập một cách có hệ thống.
Cụm thường gặp
操作系统 (hệ điều hành) / 系统学习 (học một cách có hệ thống) / 教育系统 (hệ thống giáo dục)
系
统
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 系统. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
系hệ