Bỏ qua điều hướng
Từ điển

系统

Bính âmxìtǒngHán-Việthệ thốngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

hệ thống; có hệ thống, có hệ thống bài bản

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hệ thống

    同类事物按一定关系组成的整体

    这台电脑的操作系统很新。

    zhè tái diànnǎo de cāozuò xìtǒng hěn xīn.

    Hệ điều hành của máy tính này rất mới.

  1. có hệ thống, có hệ thống bài bản

    按一定顺序和内在联系组成的,有条理的

    我们需要系统地复习。

    wǒmen xūyào xìtǒng de fùxí.

    Chúng ta cần ôn tập một cách có hệ thống.

Cụm thường gặp

操作系统 (hệ điều hành) / 系统学习 (học một cách có hệ thống) / 教育系统 (hệ thống giáo dục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 系统. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.