Bỏ qua điều hướng
Từ điển

联系

Bính âmliánxìHán-Việtliên hệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

liên hệ, liên lạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此接上关系,进行沟通

    有事请随时联系我。

    yǒu shì qǐng suíshí liánxì wǒ.

    Có việc gì xin hãy liên hệ tôi bất cứ lúc nào.

Cụm thường gặp

联系老师 (liên hệ giáo viên) / 保持联系 (giữ liên lạc) / 互相联系 (liên hệ với nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 联系. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.