Bỏ qua điều hướng
Từ điển

联网

Bính âmliánwǎngHán-Việtliên võngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

kết nối mạng, nối mạng (Internet hoặc mạng chung)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把计算机等设备连接到网络上

    这台电脑现在无法联网。

    zhè tái diànnǎo xiànzài wúfǎ liánwǎng.

    Chiếc máy tính này hiện không kết nối được mạng.

Cụm thường gặp

手机联网 (điện thoại kết nối mạng) / 无法联网 (không kết nối được mạng) / 联网设备 (thiết bị nối mạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 联网. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.