Bỏ qua điều hướng
Từ điển

联合

Bính âmliánhéHán-Việtliên hợpTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

liên hợp, hợp lại; liên hợp, chung

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. liên hợp, hợp lại

    联系使不分散;结合在一起

    两家公司联合开发了新产品。

    liǎng jiā gōngsī liánhé kāifā le xīn chǎnpǐn.

    Hai công ty hợp tác phát triển sản phẩm mới.

  1. liên hợp, chung

    由若干方面结合而成的

    这是一个联合组织。

    zhè shì yí ge liánhé zǔzhī.

    Đây là một tổ chức liên hợp.

Cụm thường gặp

联合起来 (liên hợp lại) / 联合声明 (tuyên bố chung) / 联合国 (Liên Hợp Quốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 联合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.